Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 95%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu, Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Phân tích ngày 13/05/2027

Ngày 13/05/2027 tức ngày 8 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5312/05 13/05
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
40.5%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu