Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 10%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 16/05/2027

Ngày 16/05/2027 tức ngày 11 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5315/05 16/05
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An