Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao

Phân tích ngày 05/05/2027

Ngày 05/05/2027 tức ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5304/05 05/05
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong