Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Đại Hao
Phân tích ngày 05/05/2027
Ngày 05/05/2027 tức ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Đại An
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Đinh Mão
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
★- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong