Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
53 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 53%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 38%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 38%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 38%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 38%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 38%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Kiến
Phân tích ngày 01/05/2027
Ngày 01/05/2027 tức ngày 25 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Đinh Hợi
★- Lưu Niên