Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)53%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/3
Quốc Tế Lao Động
Ngày hội của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

53 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 53%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 38%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 38%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 38%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 38%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 38%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Kiến

Phân tích ngày 01/05/2027

Ngày 01/05/2027 tức ngày 25 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5330/04 01/05
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
33.5%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên