Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 80%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 80%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Sao Chủy)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 70%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Phân tích ngày 27/04/2027

Ngày 27/04/2027 tức ngày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5426/04 27/04
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
35.5%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân