Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 80%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 80%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Sao Chủy)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Phân tích ngày 27/04/2027
Ngày 27/04/2027 tức ngày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân