Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố xấu: Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Phân tích ngày 02/05/2027

Ngày 02/05/2027 tức ngày 26 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Trừ. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5301/05 02/05
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
37%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.