Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Dực
Phân tích ngày 04/05/2027
Ngày 04/05/2027 tức ngày 28 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bình. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Đại An
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát