Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Phân tích ngày 25/04/2027

Ngày 25/04/2027 tức ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Phá. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5424/04 25/04
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên