Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão
Phân tích ngày 25/04/2027
Ngày 25/04/2027 tức ngày 19 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Phá. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Dậu
★- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên