Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Phân tích ngày 26/04/2027

Ngày 26/04/2027 tức ngày 20 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Nguy. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5425/04 26/04
37%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
37%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ