Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/3
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 21/04/2027

Ngày 21/04/2027 tức ngày 15 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Mãn. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:55 - 00:5520/04 21/04
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

00:55 - 02:55
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:55 - 04:55
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:55 - 06:55
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:55 - 08:55
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:55 - 10:55
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:55 - 12:55
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:55 - 14:55
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:55 - 16:55
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:55 - 18:55
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:55 - 20:55
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:55 - 22:55
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu