Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Cơ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy
Phân tích ngày 14/04/2027
Ngày 14/04/2027 tức ngày 8 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Nguy. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Dần
- Không Vong
Giờ Ất Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thân
- Không Vong
Giờ Tân Dậu
- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Quý Hợi
★- Tốc Hỷ