Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/1
Ngày Biên phòng
Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng (1959).
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 03/03/2027

Ngày 03/03/2027 tức ngày 26 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bình. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:08 - 01:0802/03 03/03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:08 - 03:08
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:08 - 05:08
37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:08 - 07:08
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:08 - 09:08
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

09:08 - 11:08
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:08 - 13:08
62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:08 - 15:08
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:08 - 17:08
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:08 - 19:08
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Tuất

19:08 - 21:08
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:08 - 23:08
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.