Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Xá

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Trực Kiến

Phân tích ngày 28/02/2027

Ngày 28/02/2027 tức ngày 23 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:09 - 01:0927/02 28/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

01:09 - 03:09
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:09 - 05:09
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Mão

05:09 - 07:09
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

07:09 - 09:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

09:09 - 11:09
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

13:09 - 15:09
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:09 - 17:09
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

17:09 - 19:09
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

19:09 - 21:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

21:09 - 23:09
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu