Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Trực Kiến
Phân tích ngày 28/02/2027
Ngày 28/02/2027 tức ngày 23 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu