Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Phân tích ngày 26/02/2027

Ngày 26/02/2027 tức ngày 21 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:09 - 01:0925/02 26/02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:09 - 03:09
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:09 - 05:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

05:09 - 07:09
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:09 - 09:09
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:09 - 11:09
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

11:09 - 13:09
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

13:09 - 15:09
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:09 - 17:09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:09 - 19:09
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:09 - 21:09
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:09 - 23:09
40.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân