Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 25/02/2027
Ngày 25/02/2027 tức ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thu. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Dần
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
★- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
★- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An