Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 25/02/2027

Ngày 25/02/2027 tức ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thu. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An