Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Cơ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Cơ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ, Trực Trừ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 75%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 17/02/2027

Ngày 17/02/2027 tức ngày 12 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1016/02 17/02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân