Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Bình, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 11/06/2027
Ngày 11/06/2027 tức ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu