Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

83 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 95%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 83%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 68%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 08/06/2027

Ngày 08/06/2027 tức ngày 4 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5507/06 08/06
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An