Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Giác

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 95%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 95%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 95%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 95%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 95%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 03/06/2027

Ngày 03/06/2027 tức ngày 29 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5402/06 03/06
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An