Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Giác
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 95%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 95%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 95%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 95%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 95%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thành, Thiên Hỷ
Phân tích ngày 03/06/2027
Ngày 03/06/2027 tức ngày 29 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Canh Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Đại An