Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Tinh
Phân tích ngày 30/05/2027
Ngày 30/05/2027 tức ngày 25 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Mậu Thìn
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ