Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)22%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
27/4
Quốc Tế Thiếu Nhi
Ngày Tết dành cho trẻ em.
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

22 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Phân tích ngày 01/06/2027

Ngày 01/06/2027 tức ngày 27 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Phá. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5431/05 01/06
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát