Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 06/06/2027

Ngày 06/06/2027 tức ngày 2 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5505/06 06/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân