Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Chấp, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 60%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Trương, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 31/05/2027

Ngày 31/05/2027 tức ngày 26 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5430/05 31/05
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu