Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)63%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

63 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 88%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 83%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Thiên Đức, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 83%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 73%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 73%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 73%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 16/12/2027

Ngày 16/12/2027 tức ngày 19 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:51 - 00:5115/12 16/12
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:51 - 02:51
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

02:51 - 04:51
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:51 - 06:51
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:51 - 08:51
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:51 - 10:51
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:51 - 12:51
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:51 - 14:51
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

14:51 - 16:51
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:51 - 18:51
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:51 - 20:51
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:51 - 22:51
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.