Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Khai, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Phân tích ngày 21/12/2027

Ngày 21/12/2027 tức ngày 24 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5420/12 21/12
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ