Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Khai, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Phân tích ngày 21/12/2027
Ngày 21/12/2027 tức ngày 24 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Xích Khẩu
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Không Vong
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
★- Tốc Hỷ