Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ
Phân tích ngày 24/12/2027
Ngày 24/12/2027 tức ngày 27 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Trừ. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân