Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/11
Quân Đội Nhân Dân
Ngày thành lập QĐND Việt Nam (1944) & Ngày hội Quốc phòng toàn dân.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 90%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Cơ

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Phân tích ngày 22/12/2027

Ngày 22/12/2027 tức ngày 25 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5421/12 22/12
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
28.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu