Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 90%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Cơ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 22/12/2027
Ngày 22/12/2027 tức ngày 25 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Không Vong
Giờ Mậu Dần
- Đại An
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
★- Không Vong
Giờ Giáp Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
★- Xích Khẩu