Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Nguy, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao

Phân tích ngày 27/12/2027

Ngày 27/12/2027 tức ngày 30 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Định. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5726/12 27/12
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ