Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)68%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/12
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

68 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 93%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 88%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Thiên Đức, Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 78%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 78%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 78%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 78%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 28/12/2027

Ngày 28/12/2027 tức ngày 1 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Chấp. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5727/12 28/12
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.