Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
68 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 93%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 88%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Thiên Đức, Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 78%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 78%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 78%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 78%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Thất, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 28/12/2027
Ngày 28/12/2027 tức ngày 1 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Chấp. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.