Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 55%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 23/12/2027
Ngày 23/12/2027 tức ngày 26 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
Giờ Tân Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Đại An
Giờ Bính Thân
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân