Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 11/12/2027
Ngày 11/12/2027 tức ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Tân Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
Giờ Quý Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát