Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 08/12/2027

Ngày 08/12/2027 tức ngày 11 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Thu. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:48 - 00:4807/12 08/12
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:48 - 02:48
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:48 - 04:48
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:48 - 06:48
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

06:48 - 08:48
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:48 - 10:48
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:48 - 12:48
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:48 - 14:48
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:48 - 16:48
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:48 - 18:48
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

18:48 - 20:48
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:48 - 22:48
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên