Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Nguy
Yếu tố xấu: Sao Mão
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Mão
Phân tích ngày 05/12/2027
Ngày 05/12/2027 tức ngày 8 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Nguy. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:47
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát