Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê, Nguyệt Kỵ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê

Phân tích ngày 02/12/2027

Ngày 02/12/2027 tức ngày 5 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Định. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:45 - 00:4501/12 02/12
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:45 - 02:45
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Dần

02:45 - 04:45
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:45 - 06:45
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:45 - 08:45
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:45 - 10:45
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:45 - 12:45
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:45 - 14:45
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thân

14:45 - 16:45
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:45 - 18:45
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Bính Tuất

18:45 - 20:45
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:45 - 22:45
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên