Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Sao Khuê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Phân tích ngày 02/12/2027
Ngày 02/12/2027 tức ngày 5 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Định. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên