Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)43%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

43 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 93%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Nguy, Thiên Phú

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 63%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 43%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 43%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 43%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 43%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 38%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 33%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Trừ

Phân tích ngày 29/11/2027

Ngày 29/11/2027 tức ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:44 - 00:4428/11 29/11
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:44 - 02:44
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:44 - 04:44
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:44 - 06:44
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:44 - 08:44
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:44 - 10:44
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:44 - 12:44
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

12:44 - 14:44
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:44 - 16:44
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:44 - 18:44
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

18:44 - 20:44
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:44 - 22:44
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát