Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
43 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 93%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Nguy, Thiên Phú
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 63%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 43%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 43%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 43%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 38%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 33%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Trực Trừ
Phân tích ngày 29/11/2027
Ngày 29/11/2027 tức ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:44
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát