Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

25/11/2027

Âm lịch: 28/10 Đinh Mùi

Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Chủ
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/ 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Mậu Thân
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

ACTION.NHAM_CHUC

0%
Cát Thần:NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Hình

ACTION.NHAP_HOC

0%
Cát Thần:NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê

ACTION.DAU_TU

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê, Thiên Hình

ACTION.TRI_BENH

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê, Thiên Hình

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Khuê, Thiên Hình

Phân tích ngày 25/11/2027

Âm lịch: Ngày 28 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: ThuSao: KhuêChính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm Tý

22:43 - 00:4324/11 25/11
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

00:43 - 02:43
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

02:43 - 04:43
32.8%
  • Giờ Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

04:43 - 06:43
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

06:43 - 08:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

08:43 - 10:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

10:43 - 12:43
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

12:43 - 14:43
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

14:43 - 16:43
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

16:43 - 18:43
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

18:43 - 20:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

20:43 - 22:43
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồđể tìm hiểu các tính năng khác