Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 30/11/2027

Ngày 30/11/2027 tức ngày 3 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:45 - 00:4529/11 30/11
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:45 - 02:45
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

02:45 - 04:45
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:45 - 06:45
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:45 - 08:45
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:45 - 10:45
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:45 - 12:45
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:45 - 14:45
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

14:45 - 16:45
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:45 - 18:45
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:45 - 20:45
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:45 - 22:45
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong