Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 30/11/2027
Ngày 30/11/2027 tức ngày 3 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
★- Không Vong