Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 95%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 70%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ
Phân tích ngày 27/11/2027
Ngày 27/11/2027 tức ngày 30 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:44
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
★- Lưu Niên