Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 95%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 70%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sinh Khí, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ

Phân tích ngày 27/11/2027

Ngày 27/11/2027 tức ngày 30 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:44 - 00:4426/11 27/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

00:44 - 02:44
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:44 - 04:44
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:44 - 06:44
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:44 - 08:44
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

08:44 - 10:44
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:44 - 12:44
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:44 - 14:44
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:44 - 16:44
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

16:44 - 18:44
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:44 - 20:44
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:44 - 22:44
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên