Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/10
Hội Chữ Thập Đỏ
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam (1946).
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 23/11/2027

Ngày 23/11/2027 tức ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:42 - 00:4222/11 23/11
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Kỷ Sửu

00:42 - 02:42
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:42 - 04:42
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mão

04:42 - 06:42
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:42 - 08:42
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:42 - 10:42
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:42 - 12:42
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mùi

12:42 - 14:42
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:42 - 16:42
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

16:42 - 18:42
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:42 - 20:42
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

20:42 - 22:42
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân