Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Phân tích ngày 23/11/2027
Ngày 23/11/2027 tức ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Nguy. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân