Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 18/11/2027
Ngày 18/11/2027 tức ngày 21 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Mãn. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát