Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Phân tích ngày 15/11/2027

Ngày 15/11/2027 tức ngày 18 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:41 - 00:4114/11 15/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:41 - 02:41
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:41 - 04:41
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

04:41 - 06:41
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

06:41 - 08:41
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Đinh Tị

08:41 - 10:41
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

10:41 - 12:41
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

12:41 - 14:41
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:41 - 16:41
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:41 - 18:41
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:41 - 20:41
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

20:41 - 22:41
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên