Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 15/11/2027
Ngày 15/11/2027 tức ngày 18 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
Giờ Bính Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Đinh Tị
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Lưu Niên