Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Phân tích ngày 12/11/2027
Ngày 12/11/2027 tức ngày 15 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
Giờ Quý Mùi
- Đại An
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Tiểu Cát