Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Phân tích ngày 07/11/2027
Ngày 07/11/2027 tức ngày 10 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
Giờ Đinh Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
★- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong