Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 48%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 48%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 38%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 33%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Phân tích ngày 04/11/2027

Ngày 04/11/2027 tức ngày 7 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4003/11 04/11
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
52%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân