Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 48%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 48%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 38%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 33%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Phân tích ngày 04/11/2027
Ngày 04/11/2027 tức ngày 7 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân