Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Phân tích ngày 01/11/2027
Ngày 01/11/2027 tức ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Đại An
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Đinh Mão
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
★- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong