Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Nguy, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Phân tích ngày 01/11/2027

Ngày 01/11/2027 tức ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4031/10 01/11
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong