Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 80%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất, Trực Bế

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 02/11/2027

Ngày 02/11/2027 tức ngày 5 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4001/11 02/11
62%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
35.5%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An