Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất, Trực Bế
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 02/11/2027
Ngày 02/11/2027 tức ngày 5 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
- Đại An