Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Phân tích ngày 05/11/2027

Ngày 05/11/2027 tức ngày 8 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:40 - 00:4004/11 05/11
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:40 - 02:40
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:40 - 04:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:40 - 06:40
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

06:40 - 08:40
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:40 - 10:40
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

10:40 - 12:40
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

12:40 - 14:40
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:40 - 18:40
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:40 - 20:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:40 - 22:40
33.5%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu