Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Tất

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 0%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 08/11/2027

Ngày 08/11/2027 tức ngày 11 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4007/11 08/11
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
55.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
62%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An