Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu, Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu, Trực Thu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Liễu
Phân tích ngày 13/11/2027
Ngày 13/11/2027 tức ngày 16 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thu. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân