Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 25%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 25%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến
Phân tích ngày 16/11/2027
Ngày 16/11/2027 tức ngày 19 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Dần
- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Đại An
Giờ Giáp Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
★- Tốc Hỷ