Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến

Phân tích ngày 16/11/2027

Ngày 16/11/2027 tức ngày 19 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:41 - 00:4115/11 16/11
37%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:41 - 02:41
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Dần

02:41 - 04:41
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:41 - 06:41
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:41 - 08:41
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:41 - 10:41
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

10:41 - 12:41
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:41 - 14:41
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thân

14:41 - 16:41
37%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:41 - 18:41
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:41 - 20:41
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:41 - 22:41
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ